- Khoảng cách bước sóng: 190 – 1600 nm
- Độ chính xác bước sóng: ± 3 nm (tại 656.1 nm) / ± 1.0 nm (tại 1312.2 nm)
- Độ lặp lại bước sóng: ± 05 nm (UV-Vis), ± 0.1 nm (Nir)
- Tốc độ quét bước sóng (slew): UV-Vis:12.000 nm / phút; NIR: 24.000 nm/ phút
- Độ rộng khe phổ:
- UV-Vis: 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 L2, L5, L10 nm. M1, M2 nm
- NIR: 0.2, 0.4, 1, 2, 4, 10, 20. L4, L10, L20 nm. M2, M4 nm
- Hệ thống quang học: Czemy-Turner mount, đơn sắc, hai chùm tia
- Nguồn sáng: đèn Halogen và đèn Deuterium
- Đầu dò: Photomultiplier tube, Peltier cooled InGaAs photodiode
- Tốc độ quét bước sóng: 10 – 4.000 nm / phút (8000 nm/phút trong chế độ xem trước)
- Khỏang trắc quang: – 4 đến + 4 Abs (UV-Vis) ; -3 đến +3 Abs (Nir)
- Độ chính xác trắc quang: ± 0.0015Abs (0 – 0.5Abs), ±0.0025Abs (0.5 – 1Abs), ± 0.3% T, Tested with NIST SRM 930
- Độ nhiễu RMS: 0.00003 Abs
- Độ phẳng đường nền: ±0.0002 Abs (200-1600nm)
- Độ ổn định đường nền: ±0.0003 Abs / giờ
- Ánh sáng lạc:
- 1 % (198 nm KCL 12 g/L)
- 005 % (220 nm NaI 10 g/L)
- 005 % (340 nm NaNO2 50 g/L)
- 005 % (370 nm NaNO2 50 g/L)
- Aqueous solution SBW: L2nm
- 04 % (1420 nm: H2O)
- SBW: L4 nm
- Kích thước (WxDxH): 460 x 602 x 268 mm
- Cổng giao tiếp USB kết nối máy vi tính
- Nguồn điện: 230V / 50Hz, 150VA
- Trọng lượng: 29 kg
Phần mềm Spectra Manager :
- Điều khiển thiết bị, hiển thị dữ liệu, lưu trữ số liệu, tạo lập báo cáo.
- Phần mềm chạy trên môi trường Windows cho phép xử lý, cắt dán, tạo báo cáo trong Microsoft Word, lưu trữ số liệu trong Excel.
- Cài đặt các thông số làm việc đơn giản như: quét phổ, xử lý phổ, tốc độ quét phổ.
- Dễ dàng chọn lựa phương pháp xử lý số liệu, kết quả đánh giá kết quả theo phương pháp xử lý thống kê.
- Có chức năng lưu trữ và gọi lại dữ liệu
- Có CD tài liệu kỹ thuật kèm theo (Software installation CD)
- Xử lý dữ liệu: dò tìm peak,lấy giá trị từng điểm trên phổ đồ, tính diện tích peak
- Tính toán hoạt tính Enzyme, độ dày của film, phân tích màu ứng dụng trong thực phẩm
Cung cấp bao gồm:
- Máy chính V780 kèm phần mềm kết nối Spectra Manager
- Integrating Sphere:
- Đường kính bên trong của hình cầu tích hợp: 60 mm diam.
- Kích thước mẫu tối thiểu (Độ phản chiếu): 20 (H) x 20 (W) x 0,5 (t) mm
- Kích thước mẫu tối đa (Độ phản chiếu): 65 (H) x 50 (W) x 25 (t) mm
- Ô lấy mẫu (Truyền): Chiều dài Rectangular cell 5, 10, 20, 30 và 50 mm
- Ô tham chiếu (Truyền): Chiều dài đường dẫn ô hình chữ nhật 5, 10 và 20 mm. Khối ô tham chiếu là tùy chọn.
- Dải bước sóng: 200-1600nm
- Góc so với bề mặt phản xạ: 0 và 5 độ
- Giá giữ mẫu rắn




