ENGLISH VIETNAMESE
LĨNH VỰC ỨNG DỤNG
Dược phẩm - Hóa mỹ phẩm
Thức ăn gia súc - Thủy sản
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ vật liệu - Nano
Công Nghệ Sinh Học
Môi trường
Thiết bị cơ bản
Dụng Cụ - Hóa Chất Tinh Khiết
Danh Mục Thiết Bị Phòng Thí Nghiệm
Nhựa Công Nghiệp & Thí Nghiệm
Catalogue Thành Khoa
TÌM KIẾM
SẢN PHẨM  >>  Môi trường
Máy Đo Đa Chỉ tiêu

Hãng sản xuất: YSI – Mỹ

Model: Professional Plus

Code: 6031990


Chức năng:

  • Chức năng ổn định tự động, người dùng có thể cài đặt độ ổn định giá trị đọc
  • Tích hợp đo áp suất
  • Nhận dạng dung dịch chuẩn: Tự động nhận bộ chuẩn theo  tiêu chuẩn US và NIST
  • Chứng nhận: RoHS, CE, WEEE, C-Tick, VCCI, FCC, IP-67, 1-meter drop test,  lắp ráp tại Mỹ
  • Kết nối: USB 2.0, cổng truyền thông ProComm II và cáp USB; người dùng có thể nâng cấp phần mềm thông qua cổng USB và website
  • Quản lý dữa liệu: Quản lý dữ liệu bao gồm phần mềm máy tính để bàn, 100 thư mục người dùng đặt tên.
  • Bộ nhớ dữ liệu: 5,000 điểm dữ liệu (dữ liệu, ngày tháng, thời gian, thông tin người dùng), 100 GLP files
  • Hiện thị đồ họa với sự trợ giúp chi tiết; màn hình và bàn phím backlit
  • Màng điện cực DO:  thời gian đáp ứng (T95; 100% - 0) và phụ thuộc lưu lượng: 1.25 mil PE = 8 giây và lưu lượng 6 in/sec, 2.0 mil PE = 17 giây và lưu lượng 3 in/sec 1 mil Tefl on® = 18 giây và lưu lượng 12 in/sec
  • Đầu đo DO: Đầu đo Polarographic hoặc galvanic; đầu đo BOD polarographic khuấy tự động cho phòng thí nghiệm
  • Cáp nối cho hiện trường: chiều dài tiêu chuẩn 1; 4; 10; 20; hoặc 30 mét – lên tới 100 mét với cáp đo DO
  • Cảm biên lưu lượng: Cáp Quatro đơn, kép và đa chỉ tiêu tương thích với tất cả cảm biến lưu lượng
  • Đáp ứng GLP: thông tin GLP chi tiết lưu trữ và có sẵn để xem, tải về hoặc in ấn
  • Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Tây Ban Nha, Đức, Pháp, Italya, Na Uy, Bồ Đào Nha, Nhật Bản, Trung Quốc
  • Nhiệt độ: Nhiệt độ hoạt động
  • Nguồn cung cấp: Nguồn sử dụng
  • Cài đặt ID cho người sử dụng
  • Tiêu chuẩn chống thâm IP 67
  • Kích thước: (WxLxH): 8,3 x 21,6 x 5,6 cm
  • Khối lượng: 475 g

Thông số kỹ thuật:

  • Đo oxy hòa tan
  • Thang đo DO: 0 – 500% hoặc 0 – 50mg/l
  • Độ chính xác trong thang đo 0 – 200%: ±2% giá trị đọc,
  • Độ chính xác trong thang đo  200 – 500%: ±6% giá trị đọc
  • Độ chính xác trong thang đo: 0 – 20mg/L: ±2% giá trị đọc
  • Độ chính xác trong thang đo: 20 – 50mg/L: ±6% giá trị đọc
  • Độ phân giải: 1% hoặc 0.1% theo thang đo %, 0,1 hoặc 0,01 mg/L theo thang đo mg/L

Đo độ dẫn:

  • Thang đo độ dẫn: 0 – 200uS/cm
  • Độ chính xác: ± 0,5% giá trị đọc hoặc 0,001 mS/cm
  • Độ phân giải: 0.001 mS (0 to 500 mS)  0.01 mS (0.501 to 50.00  mS) 0.1 mS (50.01 to  200 mS)
  • Độ phân giải: 0.001 mS (từ 0 tới 500 mS) , 0.01 mS (từ 0.501 tới  50.00  mS) , 0.1 mS (50.01 tới  200 mS)

Đo pH:

  • Thang đo pH: 0 – 14
  • Độ chính xác pH: ± 0,2
  • Độ phân giải pH: 0,01

Cung cấp bao gồm:  máy chính Professional Plus, đầu do polarographic đo  DO, pH và độ dẫn , 4 m dây nối

  
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT THÀNH KHOA
Địa chỉ: 246/14 Phan Huy Ích, Phường 12, Q.Gò Vấp, TP.HCM
Điện thoại: +84-28-39875369, 54272790 - Fax: +84-28-54367595
Email: tkinstruments@thanhkhoa.com.vn
Số khách online: 38
Số lượt truy cập: 814922
Thiết kế bởi SATA JSC